Dịch

vitality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đầy sức sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capacity to live and develop.
  2. Sinh lực, sự sung sứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Energy or vigour.
  3. Tính sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which distinguishes living from nonliving things; life, animateness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitalityDạng gốc (base form)
  2. vitalitiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

vital-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạivitalité
  2. từ tiếng Latinhvitalitas“vital force, life”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Algiers tràn đầy sức sống.
  • .Hãy cố gắng thổi sức sống vào bài viết của bạn.
  • một ngôn ngữ giả tạo không thể tồn tại lâu dài

AI