Nghĩa chính
- Giấmdanh từkhông đếm được (uncountable)A sour liquid formed by the fermentation of alcohol used as a condiment or preservative; a dilute solution of acetic acid.
- Loại giấmdanh từđếm được (countable)Any variety of vinegar.
- Sinh lực, nhuệ khí, sự hăng háidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vigor; vitality.
- Nêm giấm, thoa giấm, ướp giấmđộng từngoại động từ (transitive)To season or otherwise treat with vinegar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vinegarNguyên thể (infinitive)
- vinegarsSố nhiều (plural)
- vinegaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vinegaringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| balsamic vinegardanh từ | danh từ | Giấm balsamic |
| cider vinegardanh từ | danh từ | Giấm táo |
| full of vinegar | Tràn đầy nhuệ khí | |
| malt vinegardanh từ | danh từ | Giấm mạch nha |
| oil and vinegar | Nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo | |
| wine vinegardanh từ | danh từ | Giấm rượu vang |
| white vinegardanh từ | danh từ | Giấm trắng |
| rice vinegardanh từ | danh từ | Gạo dấm |
Ví dụ
- , sheep's .Ở Ba Tư, các cặp vợ chồng mới cưới được tặng móng cừu ngâm giấm như một vật gợi tình cảm.
- herb-flavoured nhiều loại giấm có hương vị thảo mộc
- [Rahm ] 75 , .[Rahm Emanuel] tràn đầy nhiệt huyết với đề xuất buộc nghỉ hưu ở tuổi 75 đối với tổng thống và phần còn lại của nhánh hành pháp, cũng như Quốc hội và cơ quan tư pháp.
Họ từ (word family)
cùng gốc vinegarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivynegre
- từ tiếng Pháp cổvinaigre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha