Dịch

vinegaroon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con bọ cạp roi (nhện thuộc bộ Thelyphonida), khi bị đe dọa có thể phóng ra chất lỏng có chứa axit axeticdanh từA whip scorpion (arachnid of order Thelyphonida), which when threatened may eject a liquid containing acetic acid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vinegaroonDạng gốc (base form)
  2. vinegaroonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhavinagrón

AI