Dịch

viable

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khả thitính từAble to live on its own (as for a newborn).
  2. Có thể tồn tại độc lập, có thể đứng vữngtính từCapable of working successfully
  3. Có khả năng sống sót, sống đượctính từAble to live and develop.
  4. Sinh vật có khả năng sống sótdanh từAn organism that is able to live and develop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viableDạng gốc (base form)
  2. viablesSố nhiều (plural)
  3. more viableSo sánh hơn (comparative)
  4. most viableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

commercially viableCó khả năng sinh lời thương mại
economically viableKhả thi về mặt kinh tế
financially viableKhả thi về tài chính
viable alternativePhương án thay thế khả thi
viable optionLựa chọn khả thi
viable solutionGiải pháp khả thi
minimum viable productdanh từPhiên bản của sản phẩm có đủ tính năng để những khách hàng đầu tiên sử dụng được, sau đó họ có thể đưa ra phản hồi để phát triển sản phẩm trong tương lai
ecologically viableKhả thi về sinh thái

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Khả thi
  1. Able to be done, possible, practicable, feasible.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khả thi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápviable

Ví dụ

  • Một lựa chọn khả thi.
  • " " " ", . " , ".Barker tin rằng ngày càng có nhiều bằng chứng cho thấy một tỷ lệ đáng kể các hoạt động này hoàn toàn không hiệu quả về mặt kinh tế, và dù cải tiến thiết bị bao nhiêu đi nữa cũng không thể giúp chúng đứng vững. Ông cho rằng tuy cấu trúc bề nổi của báo cáo là đúng, nhưng phần nền tảng cần phải được xem xét lại một cách triệt để.
  • .Algiers cần phải trở thành một thành phố có sức sống và phát triển bền vững.

AI