Dịch

going

A1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Dạng gốc:goĐi, di chuyển, đi đến

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. dạng -ing của go, đang đi, sắp làmđộng từA1The -ing form of go, used in progressive forms, as a gerund, and in be going to for plans or likelihood.
  2. đi thường xuyên, hay đến, tham dự đều đặnđộng từA2Used in going to a place or event to mean attending or visiting it regularly.
  3. hiện hành, đang áp dụng, phổ biến hiện naytính từB1không so sánh (not comparable)Current and normally accepted or in use at the present time.
  4. có sẵn, sẵn có, còn cótính từB2không so sánh (not comparable)Able to be used, obtained, or taken at the present time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goingDạng gốc (base form)
  2. goingsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Sự rời đi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự rời đi, sự ra điA departure.

Nguồn gốc (etymology)

go-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạigoinge
  2. từ tiếng Anh cổgānde
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gēndz

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
  • Māna-Yood-Sushāī , . […] .Māna-Yood-Sushāī tồn tại trước khi các vị thần ra đời và sẽ tồn tại sau khi họ rời đi. Sau khi các vị thần rời đi, sẽ không còn thế giới nhỏ hay lớn nào nữa.
  • .Đường băng khó đi vì lớp băng.

AI