going
A1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặpDạng gốc:goĐi, di chuyển, đi đến
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- dạng -ing của go, đang đi, sắp làmđộng từA1The -ing form of go, used in progressive forms, as a gerund, and in be going to for plans or likelihood.
- đi thường xuyên, hay đến, tham dự đều đặnđộng từA2Used in going to a place or event to mean attending or visiting it regularly.
- hiện hành, đang áp dụng, phổ biến hiện naytính từB1không so sánh (not comparable)Current and normally accepted or in use at the present time.
- có sẵn, sẵn có, còn cótính từB2không so sánh (not comparable)Able to be used, obtained, or taken at the present time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goingDạng gốc (base form)
- goingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- goingtoThể hiện khía cạnh tiềm năng liên quan đến một khung thời gian nhất định: một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc dự định sẽ xảy ra vào thời điểm đó
- goingonSắp, gần đến
- goingawayĐi trước đối thủ và vẫn ngày càng dẫn đầu
- goingoverSự thanh tra, kiểm tra, xem xét hoặc điều tra
- goingforwardTừ nay trở đi, trong tương lai
- goingupTăng lên
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Sự rời đi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự rời đi, sự ra điA departure.
Xuất hiện ở từ khác
- goesdễ nhầmDạng V-ing của go, dùng trong các thì tiếp diễn hoặc cấu trúc be going to.
Họ từ (word family)
cùng gốc goNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
- Māna-Yood-Sushāī , . […] .Māna-Yood-Sushāī tồn tại trước khi các vị thần ra đời và sẽ tồn tại sau khi họ rời đi. Sau khi các vị thần rời đi, sẽ không còn thế giới nhỏ hay lớn nào nữa.
- .Đường băng khó đi vì lớp băng.