Nghĩa chính
- Doanh nghiệp đang hoạt độngdanh từA successfully operating enterprise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- going concernDạng gốc (base form)
- going concernsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- goingkết hợpdoanh nghiệp có thể tiếp tục hoạt động
Ví dụ
- Acromas, £1 [...] £300 2009. Acromas .Tại Acromas, bảng cân đối kế toán thâm hụt hơn 1 tỷ bảng Anh [...] và khoản lỗ trước thuế 300 triệu bảng đã được ghi nhận trong năm tính đến tháng 1 năm 2009. Nhưng Acromas vẫn được coi là một doanh nghiệp đang hoạt động khả thi.
- .Nguyên tắc đầu tiên của kế toán là nguyên tắc hoạt động liên tục.