Dịch

going concern

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Doanh nghiệp đang hoạt độngdanh từA successfully operating enterprise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. going concernDạng gốc (base form)
  2. going concernsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Acromas, £1 [...] £300 2009. Acromas .Tại Acromas, bảng cân đối kế toán thâm hụt hơn 1 tỷ bảng Anh [...] và khoản lỗ trước thuế 300 triệu bảng đã được ghi nhận trong năm tính đến tháng 1 năm 2009. Nhưng Acromas vẫn được coi là một doanh nghiệp đang hoạt động khả thi.
  • .Nguyên tắc đầu tiên của kế toán là nguyên tắc hoạt động liên tục.

AI