Dịch

go up

B1động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈʌp/US/ˌɡoʊ ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tăng giáđộng từnội động từ (intransitive)To rise or increase in price, cost, or value.
  2. Lênđộng từnội động từ (intransitive)To move upwards.
  3. Mọc lên, được xây dựngđộng từnội động từ (intransitive)To be built or erected.
  4. Bị thiêu rụiđộng từnội động từ (intransitive)To be consumed by fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go upNguyên thể (infinitive)
  2. goes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Quên lời
  1. nội động từ (intransitive)Quên lời, quên thoạiTo forget lines or blocks during public performance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lên
Đi tù
Phá sản
Đi lên

Ví dụ

  • .Chuối đã tăng giá vì bị thiếu hụt.
  • .Có những văn phòng mới đang mọc lên trong thị trấn.
  • . , .Tòa nhà đã bị thiêu rụi. Một khi lửa thoát ra khỏi tầng hầm, tòa nhà bị cháy rụi trong vài phút.

AI