Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Đi xuống, hạ xuốngđộng từTo descend; to move from a higher place to a lower one.
- Giảm, hạ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To decrease; to change from a greater value to a lesser one.
- Lặnđộng từnội động từ (intransitive)Synonym of set, to disappear below the horizon.
- Ngã xuống, đổ gụcđộng từnội động từ (intransitive)To fall (down); to fall to the floor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go downNguyên thể (infinitive)
- goes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- go downwithDùng theo nghĩa đen, xem go, down, with
- go downonThực hiện quan hệ tình dục bằng miệng
- go downtoĐi xuống, đi đến
Cụm từ khác (phrase)go down that roadGiải quyết một cách làm một cái gì đó; quyết định làm điều gì đó theo một cách cụ thểgo down in historyĐủ đáng chú ý để được các thế hệ tương lai ghi nhớgo down southThực hiện quan hệ tình dục bằng miệnggo down the roadSử dụng một cách để làm điều gì đó; làm một cái gì đó theo một cách cụ thểgo down the wrong wayĐi xuống khí quản (khí quản) trong cổ họng thay vì thực quản (ống trong cổ họng để nuốt thức ăn và chất lỏng), thường dẫn đến ho hoặc nghẹt thởgo down the panĐồng nghĩa với go down the toilet: thất bại; nên thoái hóa nhanh chóng
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Rơi
- nội động từ (intransitive)Rơi, đâm sầm, sậpTo crash.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đi xuống
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- xuống mồ
- .Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm đáng kể trong những tháng gần đây.
- .Bạn có thể trở thành anh hùng và bắt đầu quá trình thực sự cứu thế giới trước khi mặt trời lặn tối nay.