Dịch

go down

B2động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈdaʊn/US/ˌɡoʊ ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đi xuống, hạ xuốngđộng từTo descend; to move from a higher place to a lower one.
  2. Giảm, hạ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To decrease; to change from a greater value to a lesser one.
  3. Lặnđộng từnội động từ (intransitive)Synonym of set, to disappear below the horizon.
  4. Ngã xuống, đổ gụcđộng từnội động từ (intransitive)To fall (down); to fall to the floor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go downNguyên thể (infinitive)
  2. goes downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Rơi
  1. nội động từ (intransitive)Rơi, đâm sầm, sậpTo crash.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • xuống mồ
  • .Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm đáng kể trong những tháng gần đây.
  • .Bạn có thể trở thành anh hùng và bắt đầu quá trình thực sự cứu thế giới trước khi mặt trời lặn tối nay.

AI