Dịch

go down with

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem go, down, withđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see go, down, with.
  2. Bắt hoặc mắc phải (một căn bệnh)động từTo catch or contract (an illness).
  3. Chết do chìm (tàu, thuyền)động từTo die in the sinking of (a ship or boat).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go down withNguyên thể (infinitive)
  2. goes down withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went down with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone down with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going down withPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

the captain goes down with the shipcụm từNgười lãnh đạo phải chịu trách nhiệm cuối cùng về những hình phạt của thảm họa, ngay cả khi chúng xuất phát từ những nguyên nhân bên ngoài hoặc hành động sai trái của những người khác dưới tầm nhìn của người lãnh đạo

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • Everyone's , .
  • .

AI