subir
A1động từ (verb)
Hay gặp/suˈbiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- lên, đi lênđộng từA1to go up or come up
- tăng, nâng lênđộng từA2to raise, increase
- leo, đi lênđộng từA2to climb
- tải lênđộng từB1to upload
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể subirDanh động từ subiendoPhân từ subido
| Presente | |
|---|---|
| yo | subo |
| tú | subes |
| él/ella/Ud. | sube |
| nosotros | subimos |
| vosotros | subís |
| ellos/Uds. | suben |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subir a internet | Tải lên mạng | |
| subir al tren | Lên tàu | |
| subir de precio | Tăng giá | |
| subir el volumen | Tăng âm lượng | |
| subir las escaleras | Đi lên cầu thang | |
| subir como la espumađộng từ | động từ | Bắn lên |
| subir videos | Đăng tải video | |
| subir vídeos | Đăng video lên mạng |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chất lượng các bài diễn thuyết bắt đầu nâng cao.
- .Cô ấy đóng cửa lại rồi bước lên tầng hai.
- .Đồng yên đang tăng giá còn đồng đô la đang giảm giá.