Dịch

alzar

B2động từ (verb)
/alˈθaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nâng, nâng lênđộng từto lift, raise
  2. Loại bỏ; ăn trộmđộng từto remove; to steal
  3. Giấuđộng từto hide
  4. Đứng dậy, nổi dậyđộng từto rise up, revolt

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể alzarDanh động từ alzandoPhân từ alzado
Presente
yoalzo
túalzas
él/ella/Ud.alza
nosotrosalzamos
vosotrosalzáis
ellos/Uds.alzan

Cụm từ (phrase)

alzar el dedođộng từĐưa ngón tay (làm một cử chỉ tục tĩu)
alzar el vuelođộng từCất cánh bay (của một con chim)
alzar la vozLớn tiếng
a mano alzadatrạng từTự do
alzar de obraChưa có nghĩa
alzar el cercoChưa có nghĩa
alzar el gritoChưa có nghĩa
alzar la mesaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đạt được
  1. Đạt được, có đượcto achieve, obtain

Ví dụ

  • Dave , , .

AI