Dịch

黑

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hắc
hēi

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đen, màu đentính từhaving the darkest colour, like coal or deep night
  2. tối, sẩm tối, tối tămtính từhaving little or no light; becoming night
  3. bất hợp pháp, chui, mờ ámtính từillegal, illicit, or operating outside the law
  4. bôi nhọ, nói xấu, dìm hàngđộng từto slander, defame, or deliberately badmouth someone

Chữ và bộ thủ (character, radical)

黑
hēihắc
Bộ: 黑 · hắc (màu đen)12 nét
black; dark; evil, sinister; Kangxi radical 203

Cụm từ (phrase)

黑夜Đêm tối
黑客Tin tặc
黑心Lòng dạ đen tối, thất đức
黑暗Tối tăm, u tối
黑板Bảng đen
黑色Màu đen, đen
天黑Trời tối
自黑Tự dìm mình, tự giễu

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Hack
  1. Hack, xâm nhập(loanword) to hack (computing)

Ví dụ

  • 。Bên ngoài trời rất tối.
  • 。Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen
  • 。Con mèo đen chạy nhanh thế.

AI