Dịch

ilegal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ileˈɡal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất hợp pháp, trái phéptính từillegal, unlawful
  2. Người nhập cư bất hợp phápdanh từillegal immigrant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ilegalDạng gốc (base form)
  2. ilegalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

acto ilegalHành vi bất hợp pháp
comercio ilegalBuôn bán phi pháp
inmigrante ilegalNgười nhập cư trái phép
vertido ilegalXả thải trái phép
tapón ilegalSăn bàn
encarcelamiento ilegaldanh từBỏ tù sai
tráfico ilegalBuôn bán bất hợp pháp
minería ilegalKhai thác mỏ trái phép

Ví dụ

  • .Một quy định xử phạt việc xả thải trái phép.
  • , .Nó không chỉ bất hợp pháp mà còn nguy hiểm.
  • .Ở Thụy Sĩ, việc nuôi chuột lang là bất hợp pháp.

AI