Dịch

illegal

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. bất hợp pháp, trái luật, phi pháptính từA2not allowed by law, especially criminal law.
  2. phạm quy, không hợp lệtính từB1forbidden by established rules.
  3. cư trú trái phép, người nhập cư trái phéptính từB2living in a country without legal permission.
  4. người nhập cư trái phépdanh từB2an illegal immigrant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illegalDạng gốc (base form)
  2. illegalsSố nhiều (plural)
  3. more illegalSo sánh hơn (comparative)
  4. most illegalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is illegal to do sthlàm gì là bất hợp phápIt's illegal to drive through a red light.Chạy qua đèn đỏ là bất hợp pháp.
  • it is illegal for sb to do sthai làm gì là bất hợp phápIt is illegal for anyone under 18 to possess fireworks in a public place.Bất kỳ ai dưới 18 tuổi sở hữu pháo hoa ở nơi công cộng đều là bất hợp pháp.

Cụm từ (phrase)

illegal actHành vi phạm pháp
illegal activityHoạt động phi pháp
illegal immigrantdanh từNgười nhập cư trái phép
illegal operationThao tác trái phép
illegal parkingĐỗ xe trái phép
illegal substanceChất cấm
illegal drugMa túy bất hợp pháp
illegal moveNước đi phạm quy

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Giả mạo
  1. Giả mạo, không có thậtTotally fictitious, and often issued on behalf of a non-existent territory or country.

Ví dụ

  • .Anh ta bị phạt tiền vì đỗ xe trái phép.
  • .Chương trình máy tính đã thực hiện một thao tác trái phép và bị tắt.
  • “Here’s ,” . “ , I’m ,” . “ , . .“Đây là việc tôi có thể làm,” Eve đề nghị. “Tôi có thể đập đầu anh vào tường đó, trong khi tôi đá vào bụng anh,” cô nói thêm với người bạn đồng hành. “Và sau đó, tôi có thể còng tay anh trong khi tôi lục túi anh. Anh đang mang hàng cấm.”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

il-legal

  1. mượn từ tiếng Phápillégal
  2. từ tiếng Latinh trung đạiillegalis
  3. từ tiếng Latinhlegalis

AI