Dịch

legal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. hợp pháptính từB1allowed or required by law
  2. pháp lý, thuộc pháp luậttính từB1connected with the law or the work of lawyers
  3. hợp lệ, đúng quy tắctính từB2allowed by the rules of a game, computing system, or language
  4. phòng pháp chế, bộ phận pháp lýdanh từB2không đếm được (uncountable)the department in an organization dealing with legal matters

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legalDạng gốc (base form)
  2. legalsSố nhiều (plural)
  3. more legalSo sánh hơn (comparative)
  4. most legalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • legal for sbhợp pháp đối với aisubstances such as alcohol and nicotine that are legal for adultscác chất như rượu và thuốc lá hợp pháp đối với người lớn
  • legal to dohợp pháp để làmMany of these products are actually legal to use in the United States.Nhiều sản phẩm trong số này thực tế hợp pháp để sử dụng tại Hoa Kỳ.
  • it is legal (for sb) to do sthlàm gì là hợp pháp (đối với ai)It is perfectly legal to charge extra for these services.Việc tính thêm phí cho các dịch vụ này hoàn toàn hợp pháp.

Cụm từ (phrase)

legal advicedanh từTư vấn pháp lý
legal caseVụ kiện
legal documentVăn bản pháp lý
legal issueVấn đề pháp lý
legal rightsQuyền hợp pháp
legal systemdanh từHệ thống pháp luật
become legalTrở nên hợp pháp
consult legalHỏi ý kiến phòng pháp lý

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 4
Đủ tuổi luật định
  1. Above the age of consent or the legal drinking age.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlēgālis“legal”

Cùng gốc (doublet)loyalleal

Ví dụ

  • , “ ” , [] .Ở Nam Phi, việc “săn cúp” tê giác trắng vẫn hợp pháp, điều mà Anna Merz và những người khác cho là đáng khinh.
  • .Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
  • , .Nếu bạn không có nước đi hợp lệ nào mà lại không bị chiếu, ván cờ là hòa.

AI