Dịch

valid

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có cơ sở, hợp lý, xác đángtính từWell-grounded or justifiable, pertinent.
  2. Hợp lệ, có hiệu lực, đúng quy địnhtính từAcceptable, proper or correct; in accordance with the rules.
  3. Hợp logic, hợp lệtính từOf an argument: whose conclusion is always true whenever its premises are true.
  4. Xác đáng, phù hợp ngữ cảnhtính từRelated to the current topic, or presented within context, relevant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. validDạng gốc (base form)
  2. more validSo sánh hơn (comparative)
  3. most validSo sánh nhất (superlative)
  4. validestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

valid argumentLập luận hợp lý
valid excuseLý do chính đáng
valid passportHộ chiếu còn hạn
valid pointÝ kiến xác đáng
valid reasonLý do chính đáng
valid ticketVé hợp lệ
valid namedanh từTên khoa học chính xác của một đơn vị phân loại hoặc nhóm sinh vật
valid timedanh từKhoảng thời gian trong đó một dữ kiện cơ sở dữ liệu có giá trị trong thực tế được mô hình hóa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Hằng đúng
  1. Of a formula or system: such that it evaluates to true regardless of the input values.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivalide“healthy, sound, in good order”
  2. từ tiếng Latinhvalidus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂welh₁-“be strong”

Ví dụ

  • ?Đó có phải là một lý do chính đáng không?
  • //.Định dạng ngày hợp lệ là DD/MM/YY.
  • (1) (2) .Một lập luận là hợp logic khi và chỉ khi tập hợp gồm cả (1) tất cả các tiền đề của nó và (2) phủ định kết luận của nó là không nhất quán.

AI