Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người hợp phápdanh từA legitimate; a legitimate actor.
- Con chính thức, con hợp phápdanh từA legitimate child.
- Hợp pháp, đúng luậttính từLegitimate; legal; allowed by the rules; valid.
- Một cách hợp pháptrạng từLegitimately; within the law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legitDạng gốc (base form)
- legitsSố nhiều (plural)
- more legitSo sánh hơn (comparative)
- most legitSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legit business | Công việc làm ăn hợp pháp | |
| legit claim | Yêu cầu hợp lệ | |
| legit product | Sản phẩm chính hãng | |
| legit reason | Lý do chính đáng | |
| legit use | Mục đích sử dụng hợp pháp | |
| legit way | Cách thức hợp pháp | |
| be legit | Là thật, đúng chuẩn | |
| legit source | Nguồn tin đáng tin cậy |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Không gian lận
- Không gian lận, chơi đẹpNot using cheats.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc legitNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ legitimate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? .Bạn có thấy người đó di chuyển nhanh thế nào không? Tôi không nghĩ là họ chơi đẹp đâu.
- “ Bynar 58934.9.” “, , .” “. . . ?” “ .”“Tàu Bynar đã mất tích vào ngày sao 58934.9.” “Được rồi, vậy là tin tình báo của anh là thật, nhưng chuyện này vẫn giống như một cái bẫy.” “Không. Tôi là một máy tính đã thay đổi. Cứ nhìn tôi xem. Anh có thấy ánh sáng xanh không?” “Ánh sáng đó thật an tâm.”
- ex-planet Pluto's , 17 Earth's , ( ) 7 .Nếu bạn bỏ qua quỹ đạo của hành tinh lùn Diêm Vương, vốn nghiêng 17 độ so với mặt phẳng quỹ đạo Trái Đất, thì tất cả các mặt phẳng hành tinh chính quy (cũng như xích đạo của Mặt Trời) đều nằm trong khoảng 7 độ với nhau.