Dịch

legit

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/lɪˈd͡ʒɪt/US/ˈlɛdʒɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người hợp phápdanh từA legitimate; a legitimate actor.
  2. Con chính thức, con hợp phápdanh từA legitimate child.
  3. Hợp pháp, đúng luậttính từLegitimate; legal; allowed by the rules; valid.
  4. Một cách hợp pháptrạng từLegitimately; within the law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legitDạng gốc (base form)
  2. legitsSố nhiều (plural)
  3. more legitSo sánh hơn (comparative)
  4. most legitSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

legit businessCông việc làm ăn hợp pháp
legit claimYêu cầu hợp lệ
legit productSản phẩm chính hãng
legit reasonLý do chính đáng
legit useMục đích sử dụng hợp pháp
legit wayCách thức hợp pháp
be legitLà thật, đúng chuẩn
legit sourceNguồn tin đáng tin cậy

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Không gian lận
  1. Không gian lận, chơi đẹpNot using cheats.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ legitimate

Ví dụ

  • ? .Bạn có thấy người đó di chuyển nhanh thế nào không? Tôi không nghĩ là họ chơi đẹp đâu.
  • “ Bynar 58934.9.” “, , .” “. . . ?” “ .”“Tàu Bynar đã mất tích vào ngày sao 58934.9.” “Được rồi, vậy là tin tình báo của anh là thật, nhưng chuyện này vẫn giống như một cái bẫy.” “Không. Tôi là một máy tính đã thay đổi. Cứ nhìn tôi xem. Anh có thấy ánh sáng xanh không?” “Ánh sáng đó thật an tâm.”
  • ex-planet Pluto's , 17 Earth's , ( ) 7 .Nếu bạn bỏ qua quỹ đạo của hành tinh lùn Diêm Vương, vốn nghiêng 17 độ so với mặt phẳng quỹ đạo Trái Đất, thì tất cả các mặt phẳng hành tinh chính quy (cũng như xích đạo của Mặt Trời) đều nằm trong khoảng 7 độ với nhau.

AI