Dịch

legitimize

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chính thống hóa, hợp pháp hóađộng từngoại động từ (transitive)To make legitimate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legitimizeNguyên thể (infinitive)
  2. legitimizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. legitimizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. legitimizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • legitimize sthhợp thức hóa cái gì
  • legitimize sbhợp pháp hóa con của ai

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mọi thứ được kích động trong các phòng thí nghiệm đen ở Algeria để đẩy Kabylia vào tình trạng hỗn loạn nhằm chính thống hóa tình trạng thiết quân luật.
  • .Một số thứ dễ hợp pháp hóa hơn là chính thống hóa.

AI