Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Đồng bảng Anhdanh từđếm được (countable)An English silver penny first introduced by the Normans.
- Đồng penny bạcdanh từđếm được (countable)A penny issued in other countries, such as Scotland.
- Bảng Anh, tiền tệ Anhdanh từThe currency of the United Kingdom, based on the pound sterling; hence, genuine English or British currency, as contrasted with foreign currency.
- Thuộc bảng Anh, thuộc tiền tệ Anhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the currency of the United Kingdom, or former types of English or British coinage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sterlingDạng gốc (base form)
- sterlingsSố nhiều (plural)
- more sterlingSo sánh hơn (comparative)
- most sterlingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pound sterlingdanh từ | danh từ | Bảng Anh |
| sterling effort | Nỗ lực tuyệt vời | |
| sterling qualities | Phẩm chất ưu tú | |
| sterling reputation | Danh tiếng tuyệt vời | |
| sterling silverdanh từ | danh từ | Bạc 925 |
| sterling work | Công việc xuất sắc | |
| Sterling Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Sterling, Texas, Hoa Kỳ |
| Sterling Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Sterling |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 5
Bạc tiêu chuẩn
- không đếm được (uncountable)Bạc tiêu chuẩn, bạc 925Short for sterling silver (“an alloy containing not less than 92.5 percent silver, the remainder usually being copper; articles made from this alloy collectively”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sterlingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisterling
- từ tiếng Anh cổ*steorling
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ở Anh, đồng bảng Anh và đồng quý tộc bị đánh, cả hai đều thường bị làm giả.
- , , […]Nhiều người phụ nữ dọn dẹp nhà cửa thuê cho người khác, cọ rửa đồ sứ cao cấp và đánh bóng những bộ đồ bằng bạc tiêu chuẩn nặng trịch.
- [] , , , ?Liệu lời rao hạ đẳng này chỉ là một trò lừa bịp nhằm vào những kẻ thiếu thận trọng, hòng tước đoạt thời gian, sự kiên nhẫn cùng ba shilling tiền tệ hợp pháp của vương quốc này?