Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thực tế, có thậttính từB2không so sánh (not comparable)Existing in reality, not just potential.
- hiện tại, hiện hànhtính từB2không so sánh (not comparable)In action now; current.
- chính xác, đúngtính từB2không so sánh (not comparable)Used as intensifier meaning exact or specific.
- thực tếdanh từB2không đếm được (uncountable)Reality, often with the definite article.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- actualDạng gốc (base form)
- actualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actual costdanh từ | danh từ | Chi phí thực tế |
| actual problem | Vấn đề thực tế | |
| actual result | Kết quả thực tế | |
| actual situation | Tình huống thực tế | |
| actual size | Kích thước thực tế | |
| actual value | Giá trị thực tế | |
| what the actual fuckthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với what the fuck |
| actual sindanh từ | danh từ | Tội do một cá nhân phạm, trái ngược với tội nguyên tổ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có tính hành động
- không so sánh (not comparable)Có tính hành động, thực hiệnrelating to a person's acts or deeds; active, practical
Ví dụ
- .Chi phí thực tế của chính phủ vượt quá ngân sách một cách đáng kể.
- , , , , .Nếu đây là tình huống thực tế của bạn, so với tình huống mà bạn được kêu gọi, như thể bởi tiếng nói của Chúa và con người, tôi không thể tìm thấy trong lòng mình để chúc mừng bạn về sự lựa chọn bạn đã thực hiện, hoặc thành công đã đến với những nỗ lực của bạn.
- [] . — , , .Cách các nơ-ron được tổ chức trong các thùy và hạch này vẫn còn mơ hồ. Tuy nhiên, đây là cấp độ tổ chức thực hiện tư duy thực sự—và có lẽ là nơi trú ngụ của ý thức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc actualNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- currentdễ nhầmCó nghĩa là 'thực sự, trên thực tế', không phải là 'hiện tại'.
- potentialtrái nghĩaChỉ một điều đang tồn tại trong thực tế, không chỉ có thể xảy ra.
- realđồng nghĩaNhấn mạnh vào tính xác thực hoặc sự việc đã thực sự diễn ra.
- realisticdễ nhầmchỉ sự việc có thật đang diễn ra, trong khi realistic chỉ tính hợp lý, khả thi.
- supposedtrái nghĩanghĩa ngược, thực tế, không phải giả định
- veryđồng nghĩanhấn mạnh sự tồn tại trong thực tế.