Dịch

actual

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thực tế, có thậttính từB2không so sánh (not comparable)Existing in reality, not just potential.
  2. hiện tại, hiện hànhtính từB2không so sánh (not comparable)In action now; current.
  3. chính xác, đúngtính từB2không so sánh (not comparable)Used as intensifier meaning exact or specific.
  4. thực tếdanh từB2không đếm được (uncountable)Reality, often with the definite article.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actualDạng gốc (base form)
  2. actualsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

actual costdanh từChi phí thực tế
actual problemVấn đề thực tế
actual resultKết quả thực tế
actual situationTình huống thực tế
actual sizeKích thước thực tế
actual valueGiá trị thực tế
what the actual fuckthán từĐồng nghĩa với what the fuck
actual sindanh từTội do một cá nhân phạm, trái ngược với tội nguyên tổ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có tính hành động
  1. không so sánh (not comparable)Có tính hành động, thực hiệnrelating to a person's acts or deeds; active, practical

Ví dụ

  • .Chi phí thực tế của chính phủ vượt quá ngân sách một cách đáng kể.
  • , , , , .Nếu đây là tình huống thực tế của bạn, so với tình huống mà bạn được kêu gọi, như thể bởi tiếng nói của Chúa và con người, tôi không thể tìm thấy trong lòng mình để chúc mừng bạn về sự lựa chọn bạn đã thực hiện, hoặc thành công đã đến với những nỗ lực của bạn.
  • [] . — , , .Cách các nơ-ron được tổ chức trong các thùy và hạch này vẫn còn mơ hồ. Tuy nhiên, đây là cấp độ tổ chức thực hiện tư duy thực sự—và có lẽ là nơi trú ngụ của ý thức.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

act-u--al

  1. từ tiếng Anh trung đạiactual
  2. từ tiếng Anglo-Normanactuel
  3. từ tiếng Latinh muộnactuālis“active, practical”

AI