Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- được cho là, được cho rằngtính từA1không so sánh (not comparable)believed or assumed to be something.
- đáng lẽ phải, được mong đợitính từA1không so sánh (not comparable)expected or required to do something.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được cho là
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| supposed to be | Được cho là | |
| supposed to do something | Phải làm gì | |
| the supposed author | Tác giả được cho là | |
| be supposed to | Được cho là phải | |
| be supposed to do something | Đáng lẽ phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì | |
| supposedly dead | Được cho là chết | |
| supposedly free | Được cho là miễn phí | |
| supposedly safe | Được cho là an toàn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của suppose
- simple past and past participle of suppose
Họ từ (word family)
cùng gốc supposedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , ; .Dân chúng ghét bỏ ông ta, vì cho rằng ông ta là kẻ chủ mưu các vụ bạo lực nhắm vào các tu viện; những cơ sở vốn vẫn được thường dân tôn kính và yêu mến.
- .Bạn đã được cho là có mặt ở đó.
- .Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.