Dịch

reputed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tiếng, nổi danhtính từAccorded a reputation.
  2. Được cho là, tưởng làtính từSupposed or assumed to be true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reputedDạng gốc (base form)
  2. more reputedSo sánh hơn (comparative)
  3. most reputedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reputed (to be sth)được cho là (là cái gì)He is reputed to be the best heart surgeon in the country.Ông ấy được cho là bác sĩ phẫu thuật tim giỏi nhất cả nước.
  • reputed (to have done sth)được cho là (đã làm gì)The house is wrongly reputed to have been the poet's birthplace.Ngôi nhà bị cho nhầm là nơi sinh của nhà thơ.

Cụm từ (phrase)

reputed quartdanh từThước đo bằng 2/3 lít Anh, hay chính xác là 0,7576816 lít, trước đây là kích thước tiêu chuẩn của chai rượu vang ở Vương quốc Anh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy được cho là một thiên tài.
  • .Anh ấy nổi tiếng là luật sư giỏi nhất thành phố này.
  • , .Áp-bra-ham đã tin Chúa, và điều đó được kể cho ông là sự công chính.

AI