reputedly
C2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Theo lời đồntrạng từAccording to repute or general belief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reputedlyDạng gốc (base form)
- more reputedlySo sánh hơn (comparative)
- most reputedlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , .Người ta cho rằng não của bê, cừu và lợn, dù non và được phục vụ tươi, có tác dụng gợi chuyện.
- , .Vào thế kỷ thứ mười, thành phố Shiraz đã được cho là có một thư viện với bản sao của mọi cuốn sách đã biết ở thời điểm đó.
- , .Người ta đồn rằng ngôi nhà cổ đó bị ma ám, nhưng ít ai dám đến để kiểm tra.