Dịch

reputedly

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo lời đồntrạng từAccording to repute or general belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reputedlyDạng gốc (base form)
  2. more reputedlySo sánh hơn (comparative)
  3. most reputedlySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , .Người ta cho rằng não của bê, cừu và lợn, dù non và được phục vụ tươi, có tác dụng gợi chuyện.
  • , .Vào thế kỷ thứ mười, thành phố Shiraz đã được cho là có một thư viện với bản sao của mọi cuốn sách đã biết ở thời điểm đó.
  • , .Người ta đồn rằng ngôi nhà cổ đó bị ma ám, nhưng ít ai dám đến để kiểm tra.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI