Dịch

reportedly

B2trạng từ (adverb)
UK/ɹɪˈpɔːtɪdli/US/ɹɪˈpɔɹtədli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Theo đưa tin, nghe nói, được cho làtrạng từkhông so sánh (not comparable)According to reports or rumors.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc reportedly

Ví dụ

  • , […]Các lực lượng đối lập khác theo đưa tin đã tiến tới Ajdabiya, phía tây Benghazi.
  • .Khẩu súng này theo lời đồn là có sức công phá rất mạnh.
  • .Nghi phạm được cho là đã lấy cắp các máy vi tính.

AI