Nghĩa chính
- Theo đưa tin, nghe nói, được cho làtrạng từkhông so sánh (not comparable)According to reports or rumors.
Đồng nghĩa (synonym)
Xuất hiện ở từ khác
- apparentlyđồng nghĩanghĩa tương tự, nhấn mạnh nguồn tin
Họ từ (word family)
cùng gốc reportedlyVí dụ
- , […]Các lực lượng đối lập khác theo đưa tin đã tiến tới Ajdabiya, phía tây Benghazi.
- .Khẩu súng này theo lời đồn là có sức công phá rất mạnh.
- .Nghi phạm được cho là đã lấy cắp các máy vi tính.