Dịch

unreported

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị trình báo, không bị tố giáctính từkhông so sánh (not comparable)Not reported

Họ từ (word family)

cùng gốc unreported

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hầu hết các vụ cưỡng hiếp không được báo cáo.
  • .Nhiều tội ác không được báo cáo.
  • .Nhiều vụ cướp không được báo cáo.

AI