unreported
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị trình báo, không bị tố giáctính từkhông so sánh (not comparable)Not reported
Họ từ (word family)
cùng gốc unreportedVí dụ
- .Hầu hết các vụ cưỡng hiếp không được báo cáo.
- .Nhiều tội ác không được báo cáo.
- .Nhiều vụ cướp không được báo cáo.