Dịch

likely

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. có khả năng, dễ xảy ra, chắctính từA2probable or expected to happen
  2. rất có thể, có lẽ, nhiều khả năngtrạng từB1very; in all likelihood
  3. thích hợp, sáng giá, triển vọngtính từB2suitable for a purpose or showing promise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. likelyDạng gốc (base form)
  2. likeliesSố nhiều (plural)
  3. more likelySo sánh hơn (comparative)
  4. likelierSo sánh hơn (comparative)
  5. most likelySo sánh nhất (superlative)
  6. likeliestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • likely to do sthcó khả năng làm gìTickets are likely to be expensive.Vé có khả năng sẽ đắt.
  • likely (that)…có khả năng (rằng)…It's hardly likely (that) they'll refuse.Họ khó có khả năng từ chối.

Cụm từ (phrase)

likely candidateỨng viên sáng giá
likely causeNguyên nhân có khả năng
likely outcomeKết quả có thể xảy ra
likely scenarioKịch bản có khả năng xảy ra
likely targetMục tiêu tiềm tàng
seem likelyCó vẻ có khả năng
as likely as nottrạng từHẳn là, chắc là
likely spotĐịa điểm lý tưởng, nơi thích hợp

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Hợp lý
  1. Hợp lý, đáng tinPlausible; within the realm of credibility.

Ví dụ

  • — , — .Cha mẹ anh — một người cha bồn chồn, vô cùng ích kỷ và một người mẹ vun vén đời sống nội tâm trong sự cô độc nghiêm ngặt — dường như là nguyên nhân nhiều khả năng hơn dẫn đến tình trạng của anh.
  • .Jones là một ứng viên sáng giá cho vị trí quản lý.
  • .Anh ấy có khả năng thành công ở bất cứ điều gì anh ấy cố gắng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có khả năng
Thích hợp
Có khả năng xảy ra
Hợp lý

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

like-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilikely
  2. từ tiếng Anh cổġelīclīċ“suitable”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổlíkligr“likely”
trạng từ

like-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạilikely
  2. từ tiếng Anh cổġelīclīċe“equally”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổlíkliga

AI