Dịch

probable

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/pɾoˈbable/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. có khả năng, có thể xảy ratính từB1Likely to happen or be the case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. probableDạng gốc (base form)
  2. probablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

es probable queCó khả năng là
muy probableRất có khả năng
poco probableÍt có khả năng
altamente probableRất có thể xảy ra
lo más probableChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có thể chứng minh được
  1. provable

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể chứng minh được
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc probable

Ví dụ

  • , .Chiến thắng là khả thi, dù khó có thể xảy ra.
  • Tom .Có khả năng Tom sẽ ở nhà vào thứ Hai.
  • .Không có khả năng là anh ấy cố tình làm việc đó.

AI