probablemente
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/pɾoˌbableˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- có lẽ, chắc là, có thểtrạng từB1Says that something is likely to happen or be true, but it is not certain.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muy probablemente | Rất có thể |
Ví dụ
- .Có lẽ tôi nên vứt thứ này vào thùng rác.
- Tom.Có lẽ tôi nên xin lỗi Tom.
- .Có thể sẽ có tranh luận về chủ đề này.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh