Dịch

该

該
HSK2
Hay gặp
gāi

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nên, phảiđộng từShould or ought to do something.
  2. chắc là, có lẽtrạng từProbably or must be the case.
  3. đáng, xứng đángđộng từTo deserve something, usually a punishment or consequence.
  4. nợ, thiếuđộng từTo owe money or something to someone.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

该
gāi
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)8 nét
should, ought to, need to

Cụm từ (phrase)

应该Nên, cần phải
活该Đáng đời
该死Đáng chết
应该做Nên làm
该公司Công ty này
不该Không nên
早该Lẽ ra phải làm từ lâu rồi
应该说Phải nói là

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Đó
  1. Đó, ấy, nàythat

Ví dụ

  • Tom。Bạn nên nói chuyện với Tom.
  • 。Tôi không nên đăng xuất.
  • 。tôi phải đi ngủ

AI