该
該HSK2
Hay gặpgāi
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nên, phảiđộng từShould or ought to do something.
- chắc là, có lẽtrạng từProbably or must be the case.
- đáng, xứng đángđộng từTo deserve something, usually a punishment or consequence.
- nợ, thiếuđộng từTo owe money or something to someone.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
该
gāi
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)8 nét
should, ought to, need toCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Đó
- Đó, ấy, nàythat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tom。Bạn nên nói chuyện với Tom.
- 。Tôi không nên đăng xuất.
- 。tôi phải đi ngủ
Xuất hiện ở từ khác
- saidTiếng Anhtương đương
- dichoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 应dễ nhầm, đồng nghĩaCũng mang nghĩa 'nên, phải', nhưng '该' thường được dùng độc lập phổ biến hơn trong khẩu ngữ hàng ngày.
- 应该đồng nghĩadạng rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ
- 这个đồng nghĩaTrang trọng hơn; thường chỉ người hoặc việc đã được đề cập.
- 那đồng nghĩaĐọc gāi; từ trang trọng, dùng trong văn bản để chỉ người hoặc vật vừa được nêu.