ese
A1danh từ (noun)từ hạn định (determiner)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈese/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đó, ấytừ hạn địnhA1Used before a masculine singular noun to refer to a person or thing already mentioned or clearly identified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a ese paso | Với đà đó, tốc độ đó | |
| de ese modo | Theo cách đó | |
| en ese momento | Vào lúc đó, khi đó | |
| por ese motivo | Vì lý do đó | |
| en ese entoncestrạng từ | trạng từ | Hồi đó, vào thời điểm đó, lúc bấy giờ |
| por ese entoncestrạng từ | trạng từ | Hồi đó |
| ese es el cuentocụm từ | cụm từ | Sự chà xát nằm ở đó |
| a otro perro con ese huesocụm từ | cụm từ | Bạn không thể lừa tôi được, hãy đi nói điều đó với người khác; hãy nói điều đó với lính thủy đánh bộ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Đại từ (pronoun) 1
Chữ s
- The name of the Latin script letter S/s.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có thật là anh ấy đã bán những bức ảnh với giá đó không?
- .Số tiền đó là dành cho bữa trưa ở trường.
- .Tôi đã gọi cảnh sát ngay tại thời điểm đó.
Xuất hiện ở từ khác
- oneTiếng Anhtương đương
- sTiếng Anhtương đương
- aqueldễ nhầm, đồng nghĩa‘ese’ chỉ vật, người gần người nghe hơn.
- esodễ nhầmDạng giống nam, dùng cho người đàn ông hoặc vật giống nam; eso không dùng để chỉ người.
- ésteđồng nghĩa, dễ nhầm, trái nghĩaCũng có thể thay cho danh từ đã nêu, thường khi thông tin không còn rõ.
- 那Tiếng Trungtương đương