that
B2liên từ (conjunction)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Rằng, làliên từIntroducing a clause that is the object of a verb, especially a reporting verb or verb expressing belief, knowledge, perception, etc.
- Đó, kia, ấytừ hạn địnhThe (thing, person, idea, etc) indicated or understood from context, especially if more remote physically, temporally or mentally than one designated as "this", or if expressing distinction.
- Cái đó, điều đó, người đó, cái kiađại từThe thing, person, idea, quality, event, action, or time indicated or understood from context, especially if more remote geographically, temporally or mentally than one designated as "this", or if expressing distinction.
- Đến thế, quá, lắmtrạng từkhông so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)To a great extent or degree; very, particularly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- thatDạng gốc (base form)
- thatsSố nhiều (plural)
- those (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- so… that…quá… nên…
- not (all) thatkhông đến nỗi, không quá
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| after that | Sau đó | |
| at thatcụm giới từ | cụm giới từ | Hơn nữa |
| like thatcụm giới từ, tính từ | cụm giới từ, tính từ | Đồng tính, đồng tính luyến ái |
| that istrạng từ | trạng từ | Tức là, nghĩa là |
| that is why | Đó là lý do vì sao | |
| with that | Nói đoạn | |
| at that timecụm giới từ | cụm giới từ | Vào thời điểm được đề cập đến (bởi cuộc thảo luận hiện tại), đó là quá khứ đối với nhiều cuộc thảo luận nhưng là trong tương lai đối với những người khác |
| in that casetrạng từ | trạng từ | Nếu mọi việc là như vậy, nếu đúng như vậy |
19 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 11
Đại từ (pronoun) 4
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 1
Rằng
- Introducing a clause that complements an adjective or passive participle.
- As delayed subject.
- Introducing a clause that describes the information content of a preceding reporting noun.
Họ từ (word family)
cùng gốc thatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithat
- từ tiếng Anh cổþæt“the, that”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy nói với tôi rằng cuốn sách này rất hay để đọc.
- .Cô ấy tin chắc rằng anh ta là người Anh.
- , , .Bố tôi dường như luôn nói rằng không có đứa con nào của ông sẽ bị quấy rối vì thói quen ăn uống kém, và khi tôi đến, tôi thấy ghê tởm đến mức ông phải sửa đổi quan điểm của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- sođồng nghĩadùng để chỉ định cụ thể một sự việc thay vì khái quát
- thesedễ nhầm, trái nghĩaThường đối lập với “these”: chỉ nhóm xa hơn về không gian hoặc thời gian, hoặc ít liên quan hơn.
- thisdễ nhầm, trái nghĩaDùng để chỉ đối tượng ở xa người nói hơn, hoặc một thời điểm ở xa trong quá khứ/tương lai.
- thosedễ nhầmLà dạng số ít của those, dùng trước danh từ số ít hoặc đứng độc lập.
- whatdễ nhầm`that` chỉ nối một mệnh đề quan hệ; `what` còn có thể đứng độc lập với nghĩa “thứ mà”.
- whichđồng nghĩathường dùng trong mệnh đề quan hệ xác định