yonder
C2trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ở đằng kia, ở đótrạng từkhông so sánh (not comparable)At or in a distant but indicated place.
- Chốn xa xôi, khoảng trời bao ladanh từThe vast distance, particularly the sky or trackless forest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yonderDạng gốc (base form)
- yondersSố nhiều (plural)
- more yonderSo sánh hơn (comparative)
- most yonderSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| here and yondertrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với here and there |
| wild blue yonderdanh từ | danh từ | Bầu trời |
| hither and yondertrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với here and there |
| absence makes the heart go yondercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với long absent: sớm bị lãng quên (“sự chia ly có thể khiến ai đó tìm thấy những tình cảm gắn bó khác”) |
| this yonder | Chưa có nghĩa | |
| that yonder | Chưa có nghĩa | |
| wide blue yonder | Chưa có nghĩa | |
| into the wide blue yonder | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Từ hạn định (determiner) 2
Đến đằng kia
- không so sánh (not comparable)Synonym of thither: to a distant but indicated place.
Xuất hiện ở từ khác
- theređồng nghĩaTừ mang sắc thái văn chương và thường chỉ nơi xa hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc yonderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyonder
- từ tiếng Anh cổġeonre“thither; yonder”
- từ tiếng German nguyên thủy*jainaz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , Dunwody, ," , , . " . . ."“Anh Dunwody đằng kia là một người đàn ông tốt,” viên thuyền trưởng trẻ nhận xét khi họ chia tay và khi anh ta quay sang tù nhân của mình. “Một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp ông ấy ở Washington. Hiện tại ông ấy đang tăng cường lực lượng để chống lại ông Benton ngoài kia.”
- .Họ tiến về phía kia.
- , ...Chúng ta đi vào vùng xanh hoang dã đằng kia, Leo lên cao trong ánh mặt trời...