Dịch

yonder

C2trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
UK/ˈjɒndə(ɹ)/US/ˈjɑndəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ở đằng kia, ở đótrạng từkhông so sánh (not comparable)At or in a distant but indicated place.
  2. Chốn xa xôi, khoảng trời bao ladanh từThe vast distance, particularly the sky or trackless forest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yonderDạng gốc (base form)
  2. yondersSố nhiều (plural)
  3. more yonderSo sánh hơn (comparative)
  4. most yonderSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

here and yondertrạng từĐồng nghĩa với here and there
wild blue yonderdanh từBầu trời
hither and yondertrạng từĐồng nghĩa với here and there
absence makes the heart go yondercụm từĐồng nghĩa với long absent: sớm bị lãng quên (“sự chia ly có thể khiến ai đó tìm thấy những tình cảm gắn bó khác”)
this yonderChưa có nghĩa
that yonderChưa có nghĩa
wide blue yonderChưa có nghĩa
into the wide blue yonderChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Từ hạn định (determiner) 2
Đến đằng kia
  1. không so sánh (not comparable)Synonym of thither: to a distant but indicated place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyonder
  2. từ tiếng Anh cổġeonre“thither; yonder”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*jainaz

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • " , Dunwody, ," , , . " . . ."“Anh Dunwody đằng kia là một người đàn ông tốt,” viên thuyền trưởng trẻ nhận xét khi họ chia tay và khi anh ta quay sang tù nhân của mình. “Một ngày nào đó chúng ta sẽ gặp ông ấy ở Washington. Hiện tại ông ấy đang tăng cường lực lượng để chống lại ông Benton ngoài kia.”
  • .Họ tiến về phía kia.
  • , ...Chúng ta đi vào vùng xanh hoang dã đằng kia, Leo lên cao trong ánh mặt trời...

AI