Dịch

yonderness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng ở xa, xa hoặc bị loại bỏ; khoảng cáchdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being yonder, distant, or removed; distance.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . ., .

AI