Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vòng chỉ qua kimcụm từAcronym of yarn over needle.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hither and yontrạng từ | trạng từ | Ở, tại hoặc đến những nơi khác nhau |
| La Roche-sur-Yondanh từ riêng | danh từ riêng | Xã, thủ phủ của tỉnh Vendée, Pays de la Loire, Pháp |
3 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đại từ (pronoun) 1
Đằng kia
- Đằng kia, kiaDistant, but within sight; (that thing) just over there.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyon
- từ tiếng Anh cổġeon
- từ tiếng German nguyên thủy*jainaz
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- : (1, 1) 3 , , 2, (1,1) 5 , , 2, […]Hàng khuyết áo: (K1, p1) 3 lần, vắt chỉ qua kim, chập 2 mũi, (k1, p1) 5 lần, vắt chỉ qua kim, chập 2 mũi, [...]
- .Anh ấy đi leo ngọn đồi đằng kia.
- " , / , , , / ; . / Troy's , , .""Còn về bờ biển kia và bờ cõi Ý nọ, / được tắm gội nơi đất liền giáp nhất bởi biển khơi chúng ta, / hãy tránh xa; thành phố của chúng ở đầy quân thù. / Nơi đó kẻ thù cũ của Troy, những kẻ Argives độc ác, đang trị vì."