Dịch

yon

C2cụm từ (phrase)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vòng chỉ qua kimcụm từAcronym of yarn over needle.

Cụm từ (phrase)

hither and yontrạng từỞ, tại hoặc đến những nơi khác nhau
La Roche-sur-Yondanh từ riêngXã, thủ phủ của tỉnh Vendée, Pays de la Loire, Pháp

3 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Trạng từ (adverb) 1
Đại từ (pronoun) 1
Đằng kia
  1. Đằng kia, kiaDistant, but within sight; (that thing) just over there.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyon
  2. từ tiếng Anh cổġeon
  3. từ tiếng German nguyên thủy*jainaz

Ví dụ

  • : (1, 1) 3 , , 2, (1,1) 5 , , 2, […]Hàng khuyết áo: (K1, p1) 3 lần, vắt chỉ qua kim, chập 2 mũi, (k1, p1) 5 lần, vắt chỉ qua kim, chập 2 mũi, [...]
  • .Anh ấy đi leo ngọn đồi đằng kia.
  • " , / , , , / ; . / Troy's , , .""Còn về bờ biển kia và bờ cõi Ý nọ, / được tắm gội nơi đất liền giáp nhất bởi biển khơi chúng ta, / hãy tránh xa; thành phố của chúng ở đầy quân thù. / Nơi đó kẻ thù cũ của Troy, những kẻ Argives độc ác, đang trị vì."

AI