allí
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/aˈʝi/nguồn
Nghĩa chính
- ở đó, đằng kiatrạng từA1At a place away from the speaker and listener, usually one already mentioned.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aquí y allí | Ở đây và ở đó | |
| de allí | Chưa có nghĩa | |
| estar allí | Chưa có nghĩa | |
| hacia allí | Chưa có nghĩa | |
| hasta allí | Chưa có nghĩa | |
| por allí | Chưa có nghĩa | |
| allí donde | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi xuất hiện ở đó bằng một chiếc limousine thuê.
- ¿ ?Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi đào ngay dưới kia?
- .Hãy chắc chắn có mặt ở đó trước hai giờ rưỡi.
Xuất hiện ở từ khác
- acátrái nghĩaChỉ nơi khác, không phải chỗ người nói.
- ahídễ nhầm, đồng nghĩachỉ nơi chốn ở xa cả người nói và người nghe, khác với «ahí» chỉ nơi gần người nghe.
- alládễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ nơi ở xa đã được xác định; allá nhấn mạnh khoảng cách hoặc hướng đi xa.
- aquitrái nghĩaChỉ một nơi khác đã được xác định trong ngữ cảnh.
- aquídễ nhầm, trái nghĩaChỉ nơi chốn ở xa cả người nói và người nghe một cách xác định.
- dondetrái nghĩaChỉ một nơi khác nơi đang nói và cũng có thể là câu trả lời cho “dónde”.