ahí
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/aˈi/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đó, đấy, ở đótrạng từA1in or at that place, typically near the person being spoken to
- từ đó, do đó, điều đótrạng từB1used in fixed phrases to refer to a situation, cause, or consequence previously mentioned
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de por ahí | Tầm thường, bình thường, xoàng xĩnh | |
| ahí es nada | Không phải chuyện đùa, chẳng phải vừa | |
| algo por ahí | Khoảng đó | |
| al ahí se va | Bất cẩn; mà không suy nghĩ thấu đáo | |
| ahí na' ma' | Đúng rồi! | |
| no van por ahí los tiros | Hiểu sai tất cả; không có gì giống như vậy | |
| ahí nos vidrios | Sau này | |
| he ahí | Đó là |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Ở đó (cách xa người nói)
- there (away from the speaker)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- « .» «, .»«Không thiếu dấu phẩy nào đâu.» «Có chứ, chỗ đó thiếu một dấu kìa.»
- .Cuộc đời của Sami rẽ sang một hướng ngoạn mục từ đó.
- . .Đừng đứng ngây ra đó. Lại đây giúp bọn tôi một tay.
Xuất hiện ở từ khác
- alládễ nhầm, đồng nghĩaChỉ nơi gần hoặc đã biết; không mang sắc thái xa rõ rệt của allá.
- allídễ nhầmCũng có thể nghĩa là ở đó, nhưng thường dùng cho nơi đã biết hoặc gần hơn; không phải lúc nào cũng xa như allí.
- aquídễ nhầm, trái nghĩaChỉ nơi chốn ở gần người nghe hơn hoặc một khoảng cách trung bình.
- haydễ nhầmDùng để chỉ nơi chốn; đây là dạng thông dụng, còn hay là dạng thay thế hiếm.