Dịch

hay

A1động từ (verb)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈai/nguồn

Dạng gốc:haberĐã

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. có, tồn tại, phải (trong hay que)động từA1The form of haber used to say there is/are, or with que to say one must do something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hayDạng gốc (base form)
  2. haynSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hay queCần phải
no hay dudaKhông còn nghi ngờ
hay algoCó gì đó
no hay nadaKhông có gì
qué hayCó chuyện gì thế, dạo này thế nào
si los haycụm từHết mức, cực kỳ
hay que vercụm từXem kìa, nhìn xem
no hay quiencụm từKhông ai có thể, không tài nào

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Ở đó
  1. Ở đó, đằng kiaalternative form of ahí

Ví dụ

  • .Cái này cần cất vào ngăn kéo phía trên.
  • ¿ ?Có ai đoán được trong chiếc hộp này có gì không?
  • .Có điều gì đó không hề ổn trong toàn bộ chuyện này.

AI