Dịch

ay

A1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈai/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ái, ôithán từA1An exclamation expressing pain, sorrow, surprise or calling attention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ayDạng gốc (base form)
  2. ayesSố nhiều (plural)
  3. ¡ay!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

estar en un ayLo lắng thắt ruột
no decir ni ayKhông kêu lấy một tiếng
ay Diosthán từÔi Chúa ơi!; trời ơi!; Chúa ơi!
ay de míKhốn thay tôi
ay ay aythán từĐược sử dụng để thừa nhận một sai lầm hoặc bất ngờ
ay ve voscụm từTùy bạn đấy

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có
  1. obsolete spelling of hay

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ay

Ví dụ

  • ¡! ¡ !Ái! Một quả táo vừa rơi trúng đầu tôi!
  • "¡!" "¿ ?" " ".Ái! Sao thế? Tôi giẫm phải đinh bấm rồi.
  • " ." ", ."Anh làm từ mật ong đấy. Ôi, anh ngọt ngào quá.

AI