ay
A1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/ˈai/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ái, ôithán từA1An exclamation expressing pain, sorrow, surprise or calling attention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar en un ay | Lo lắng thắt ruột | |
| no decir ni ay | Không kêu lấy một tiếng | |
| ay Diosthán từ | thán từ | Ôi Chúa ơi!; trời ơi!; Chúa ơi! |
| ay de mí | Khốn thay tôi | |
| ay ay aythán từ | thán từ | Được sử dụng để thừa nhận một sai lầm hoặc bất ngờ |
| ay ve voscụm từ | cụm từ | Tùy bạn đấy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có
- obsolete spelling of hay
Xuất hiện ở từ khác
- noTiếng Anhtương đương
- ahđồng nghĩa, dễ nhầmBiểu thị sự đau đớn hoặc tiếc nuối phổ biến hơn.
- haydễ nhầmTiếng cảm thánh dùng khi đau hoặc xúc động mạnh; đây là dạng thông dụng còn hay là dạng thay thế hiếm.
- vengađồng nghĩaThanh ngạc nhiên hoặc xúc động; ý nghĩa cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh.
- 呀Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ayNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¡! ¡ !Ái! Một quả táo vừa rơi trúng đầu tôi!
- "¡!" "¿ ?" " ".Ái! Sao thế? Tôi giẫm phải đinh bấm rồi.
- " ." ", ."Anh làm từ mật ong đấy. Ôi, anh ngọt ngào quá.