呀
HSK4
Hay gặpHán-Việt: nhá
ya
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- à, nha.A sentence-final particle read ya after a vowel and equivalent to 啊, often expressing surprise or doubt.
- ôi, á, à.An independent interjection “ah!” used to express sudden surprise.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
呀
yanhá
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
particle used to express surprise or mild emphasis; (Cant.) slurred form of the number ten1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Kẽo kẹt
- Kẽo kẹt, cót két(onom.) creaking
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
- ?Bạn đang làm gì đây?
- !Cứu tôi với!
Xuất hiện ở từ khác
- 啊dễ nhầm, đồng nghĩaCũng thường đứng cuối câu nhưng dùng để nêu nghi vấn, nhấn hoặc làm câu mềm hơn.