Dịch

ah

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)trợ từ (particle)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. A, chà, ôi, àthán từAn expression of relief, relaxation, comfort, confusion, understanding, wonder, awe, etc. according to uttered inflection.
  2. Tiếng kêu 'à'danh từAn instance of the interjection ah.
  3. Thốt ra tiếng 'à'động từTo give a cry of "ah".
  4. Phải khôngtrợ từMarks a yes–no tag question prompting the listener to clarify or confirm something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ahNguyên thể (infinitive)
  2. ahsSố nhiều (plural)
  3. we (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. ahedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. ahingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ah haAha
ah wellthán từThôi vậy
ah sothán từCách nói rập khuôn về sự hiểu biết sáng suốt của người Nhật hoặc người Trung Quốc
ah methán từBiểu hiện của sự than thở; than ôi
ah ah ahthán từLời khuyên hãy sống chậm lại; đừng nhanh quá, hãy giữ ngựa của bạn
Ah Mmdanh từDì nội (vợ của anh trai bố)
Ah Kongdanh từÔng nội
Ah Longdanh từCho vay nặng lãi

11 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 3
Trợ từ (particle) 7
Đại từ (pronoun) 1
Âm đệm trong âm nhạc
  1. A syllable used to fill space, particularly in music.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phải không

Họ từ (word family)

cùng gốc ah

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiah
  2. từ tiếng Anh cổēa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*a
trợ từ, thán từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến啊--a, a
  2. mượn từ Teochew啊a⁷

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .À, bạn đã đến như đã hứa.
  • , , , , , , .Này đừng có giả vờ nữa, uh, tớ biết cậu là ai, à, à.
  • . .Bố mẹ trầm trồ khen ngợi Cindy. Cô bé mới hai tháng tuổi nhưng đã bắt đầu bộc lộ cá tính.

AI