Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem is, itthán từUsed other than figuratively or idiomatically: see is, it.
- Thực ra? có phải vậy không?thán từreally? is that so?
- Hạt thẩm vấn cuối cùng tạo thành một câu hỏi đuôitrợ từFinal interrogative particle forming a tag question.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| is it mecụm từ | cụm từ | Đó có phải là tình huống do tôi tưởng tượng (hoặc ...)? |
| this is itcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng một điều gì đó quan trọng cuối cùng đã xảy ra hoặc sắp xảy ra |
| what is itthán từ | thán từ | Dùng để hỏi người nghe xem họ muốn gì |
| that is itcụm từ | cụm từ | Thế là xong, đúng rồi |
| is it just mecụm từ | cụm từ | Tôi có phải là người duy nhất nghĩ điều này? Tôi có phải là người duy nhất trải nghiệm điều này? |
| how much is itcụm từ | cụm từ | Nó có giá bao nhiêu? |
| what time is itcụm từ | cụm từ | Mấy giờ rồi? |
| what day is it todaycụm từ | cụm từ | Hôm nay là thứ mấy?, Hôm nay ngày bao nhiêu? |
Ví dụ
- ?Nó có xa nơi đây không ?
- ?Nó được làm bằng đồng sao?
- ?Ở đó bây giờ là mấy giờ?