Nghĩa chính
- Câu hỏi cuối cùng, tạo thành câu hỏi có/không từ một câu trần thuậttrợ từFinal interrogative particle, forming a yes/no question from a declarative statement.
- Nhấn mạnh rằng một tuyên bố hoặc ý tưởng cụ thể không tạo ra sự khác biệt nào về những gì có thể hoặc đã xảy racụm từEmphasizes that a particular claim or idea makes no difference regarding what can or has happened.
- Phản ứng mỉa mai trước một sự kiện mới trái ngược với những gì người nói vừa trình bàycụm từA sardonic response to a new event that contradicts what the speaker has just stated.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ready or nottính từ | tính từ | Quyết tâm, bất kể sự sẵn sàng hay chuẩn bị |
| like it or nottrạng từ | trạng từ | Dùng để chỉ ra rằng một điều gì đó đã đúng và không thể thay đổi ngay cả khi người nghe không muốn nó xảy ra |
| believe it or nottrạng từ | trạng từ | Điều này có thể gây ngạc nhiên, nhưng đó là sự thật |
| whether or not | Dù có hay không | |
| whether he likes it or notcụm từ | cụm từ | Dù nó thích cái đó hay không |
| whether someone likes it or not | Dù ai đó có thích hay không |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phúc Kiến抑無a̍h-bô / á-bô
Ví dụ
- ?Bạn có muốn cái này hay không?
- ?Em có yêu anh hay không?
- .Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không.