Dịch

hah

B2trợ từ (particle)thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hả, hở, đúng khôngtrợ từSynonym of ah (sense 1); used to form tag questions prompting the listener to confirm something.
  2. Nhỉ, hả, đúng khôngtrợ từUsed to form a tag question, either to invite acknowledgment, or to ascertain the continued attention of the listener.
  3. Hả, hửthán từHuh!; used to express subtle surprise or amusement in a conversation.
  4. Dạng khác của hehdanh từAlternative form of heh (“Semitic letter”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hahDạng gốc (base form)
  2. hahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

whoo-hahdanh từVật hoặc một người, đặc biệt là bộ phận sinh dục

4 nghĩa khác

Trợ từ (particle) 1
Thán từ (interjection) 3
Hả
  1. Hả, cơ à, thế àTagged at the end of a confirmation-seeking sentence to express subtle surprise or realisation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỉ
Hừ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến哈hâⁿ

Ví dụ

  • , don’t , ?Vậy nên, hãy đảm bảo là cậu không vô tình trộn lẫn hai thứ đó vào nhau nhé, hả?
  • , , . , ?Câm mồm đi, anh bạn, mày quên là tao không chạy được à. Giờ mày định làm ra vẻ thông minh hả?
  • " ." ", "" !""Ý tưởng của cậu thật vô giá trị." "Hả, thế giờ đột nhiên nó thành ý tưởng của 'tôi' rồi à!"

AI