Dịch

hor

C2đại từ (pronoun)trợ từ (particle)
/hɔː˨˦/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cô ấy, chị ấyđại từher
  2. Nhé, nha, đấytrợ từUsed with directives and statements to assert that something should be kept in mind or taken note of.
  3. Nhỉ, phải khôngtrợ từAn invariant question tag used to invite agreement or confirmation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhé

Cụm từ (phrase)

hor fundanh từLoại bún dẹt, thường được sử dụng trong ẩm thực Quảng Đông
hor lanđộng từBị lạc đường một cách bất ngờ và đi chệch hướng; bị lạc và kết thúc ở một nơi xa xôi nào đó
orh horthán từThán từ thể hiện sự không đồng tình, dùng để trêu chọc ai đó đã làm sai điều gì đó, sau đó khiến họ gặp rắc rối
go hor lanđộng từĐồng nghĩa với hor lan

2 nghĩa khác

Trợ từ (particle) 2
Nhé
  1. Nhé, nhaIndicates an attempt at seeking approval from the listener.
  2. Nhé, đấyA filler word used to ascertain the continued attention of the listener.

Họ từ (word family)

cùng gốc hor

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến乎--hohⁿ / --hôⁿ
  2. mượn từ tiếng Quảng Đông嗬ho²

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ thuê xe đạp hor.
  • I’ll .Tôi sẽ ăn hết kẹo hor.
  • , ...Chà, bạn khá dũng cảm đấy hor...

AI