Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cô ấy, chị ấyđại từher
- Nhé, nha, đấytrợ từUsed with directives and statements to assert that something should be kept in mind or taken note of.
- Nhỉ, phải khôngtrợ từAn invariant question tag used to invite agreement or confirmation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhé
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hor fundanh từ | danh từ | Loại bún dẹt, thường được sử dụng trong ẩm thực Quảng Đông |
| hor lanđộng từ | động từ | Bị lạc đường một cách bất ngờ và đi chệch hướng; bị lạc và kết thúc ở một nơi xa xôi nào đó |
| orh horthán từ | thán từ | Thán từ thể hiện sự không đồng tình, dùng để trêu chọc ai đó đã làm sai điều gì đó, sau đó khiến họ gặp rắc rối |
| go hor lanđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hor lan |
2 nghĩa khác
Trợ từ (particle) 2
Nhé
- Nhé, nhaIndicates an attempt at seeking approval from the listener.
- Nhé, đấyA filler word used to ascertain the continued attention of the listener.
Họ từ (word family)
cùng gốc horNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến乎--hohⁿ / --hôⁿ
- mượn từ tiếng Quảng Đông嗬ho²
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ thuê xe đạp hor.
- I’ll .Tôi sẽ ăn hết kẹo hor.
- , ...Chà, bạn khá dũng cảm đấy hor...