Nghĩa chính
- Biểu thị hành động đã hoàn thànhtrợ từIndicates action completion, or more generally, perfective aspect.
- Biểu thị sự thay đổi trạng tháitrợ từMarks a change in state, more or less in the same manner as the inchoative aspect (see usage notes).
- Nhấn mạnh việc phải làm ngaytrợ từUsed to emphasize that something has to be done now.
- Đồ ăn kèm, nguyên liệu thêmdanh từkhông đếm được (uncountable)Meats, vegetables, and other ingredients added to an otherwise plain dish.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| si liaothán từ | thán từ | Đồng nghĩa với die liao |
| bo liaotính từ | tính từ | Nhạt nhẽo |
| Xi Liaodanh từ, tính từ, danh từ riêng | danh từ, tính từ, danh từ riêng | Đồng nghĩa với Qara Khitai |
| die liaocụm từ | cụm từ | Dùng để gợi ý rằng một người sẽ phải chịu số phận, hoặc coi như đã chết |
| mai tu liaođộng từ | động từ | Đừng ngần ngại; hành động ngay lập tức |
| win liao lorthán từ | thán từ | Miễn cưỡng thừa nhận thất bại trong một cuộc tranh luận |
| Western Liaodanh từ, tính từ, danh từ riêng | danh từ, tính từ, danh từ riêng | Đồng nghĩa với Qara Khitai |
Nguồn gốc (etymology)
trợ từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến了liáu
- từ tiếng Quan Thoại了liǎo
danh từ
- mượn từ tiếng Quan Thoại料liào“ingredients”
Ví dụ
- ?Bạn trang trí bánh xong chưa?
- , .Đến nơi thì gọi cho tôi.
- , , . .Cho một bát mì thịt băm, ít mì thôi cô. Hôm nay không thêm đồ ăn kèm.