Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bo liao
tính từ
(adjective)
/ˌ
b
oː˨ˈ
l
j
aʊ
˨˦/
Nghĩa chính
1
Nhạt nhẽo
tính từ
Boring.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bo liao
Dạng gốc
(base form)
more bo liao
So sánh hơn
(comparative)
most bo liao
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
This
guy
damn
bo-liao
.
As
though
I
got
time
to
entertain
you
.
I
had
a
friend
who
would
SMS
me
the
most
bo
liao
messages
.
I’m
glad
it’s
stopped
now
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hortera
Nhạt nhẽo, lòe loẹt, nhão, sến
simple
Nhạt nhẽo, vô vị
triste
Tẻ nhạt, nhạt nhẽo, tầm thường
AI
1
Nhạt nhẽo
1
Nhạt nhẽo
1
Nhạt nhẽo