Dịch

sia

C2trợ từ (particle)
/sjɐ/

Nghĩa chính

  1. Nhỉ, chứ, thếtrợ từTagged at the end of a sentence to express discontent, shock, surprise, exhaustion or exasperation.

Cụm từ (phrase)

I'siadanh từ riêngViết tắt của Indonesia
M'siadanh từ riêngViết tắt của Malaysia
sia suaytính từ, động từGây xấu hổ hoặc xấu hổ cho người khác

Ví dụ

  • — can’t , . — ?— Nếu bạn không tìm thấy bút chì, có lẽ ai đó đã lấy cắp chúng. — Lấy làm quái gì chứ?
  • . [] , . 😄Chà. Mệt thực sự luôn đấy, ngày nào cũng vậy. Nhưng mình rất vui vì có thể đóng góp😄

Họ từ (word family)

cùng gốc sia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laisial

AI