Dịch

sian

C2tính từ (adjective)
/sjɛn˨/

Nghĩa chính

  1. Chán ngấy, ngántính từBored, weary or fed up; tired (of something).
  2. Nhàm chán, tẻ nhạttính từRepetitive and boring, wearisome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sianDạng gốc (base form)
  2. more sianSo sánh hơn (comparative)
  3. most sianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

M'siandanh từ, tính từViết tắt của Malaysian

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến𤺪siān

Ví dụ

  • “ , ,” .“Ở một đất nước nơi khát vọng thúc đẩy phần lớn con người chúng ta và những gì chúng ta muốn, cảm giác bị mắc kẹt đặc biệt là rất chán ngấy,” anh gợi ý.
  • — . . — . .— Chán. Chán vãi. — Than vãn ít thôi. Lần tới mà còn cắn bút nữa là mối mọt ăn trong người đấy.
  • [] .Bạn biết bạn không phải là người duy nhất xung quanh cảm thấy buồn chán, ngán ngẩm và mệt mỏi vì cứ phải buồn chán và ngán ngẩm.

AI