Dịch

nia

C2trợ từ (particle)
/njɑ(ː)˨/

Nghĩa chính

  1. Mà thôi, thôitrợ từOnly, merely, that's all; used at the end of a sentence to emphasize that something is trivial, small or undemanding.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mà thôi

Ví dụ

  • Don’t kiam siap ? $3 .Đừng keo kiệt thế được không? Cái đó chỉ có 3 đô thôi mà.

Họ từ (word family)

cùng gốc nia

AI