Dịch

win liao lor

thán từ (interjection)
/ˈwɪn ljaʊ˨˩ ˌlɔː˦/

Nghĩa chính

  1. Miễn cưỡng thừa nhận thất bại trong một cuộc tranh luậnthán từGrudging admission of defeat in an argument.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phúc Kiến了liâu
  2. từ tiếng Quảng Đông囉lo¹

Ví dụ

  • … … … ?
  • , , .

AI